Từ: tịnh, tĩnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tịnh, tĩnh:

靚 tịnh, tĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: tịnh, • tĩnh

tịnh, tĩnh [tịnh, tĩnh]

U+975A, tổng 15 nét, bộ Thanh 青
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 靓;
Pinyin: jing4, liang4;
Việt bính: leng3 zing6;

靚 tịnh, tĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 靚

(Tính) Lộng lẫy, xinh đẹp.
◇Hậu Hán Thư 後
漢書: Chiêu Quân phong dong tịnh sức, quang minh Hán cung 昭君豐容靚飾, 光明漢宮 (Nam Hung Nô truyện 南匈奴傳) Chiêu Quân vẻ đẹp lộng lẫy, chiếu sáng rực rỡ cung điện nhà Hán.

(Tính)
Yên tĩnh, trầm tĩnh.
§ Thông tĩnh 靜.

(Tính)
Nhàn tĩnh, nhàn thục.
§ Thông tĩnh 靜.
◇Cống Sư Thái 貢師泰: Ý thái nhàn thả tĩnh, Khí nhược lan huệ phương 意態閑且靚, 氣若蘭蕙芳 (Nghĩ cổ 擬古).

(Tính)
Tường tận, kĩ càng.
§ Thông tĩnh 靖.
tịnh, như "tịnh (son phấn trang sức)" (gdhn)

Chữ gần giống với 靚:

靚,

Dị thể chữ 靚

靓,

Chữ gần giống 靚

鶄, 覬, 覱, 覰, 鼱, 覯, 覮, 覭, 覫, 覲,

Tự hình:

Tự hình chữ 靚 Tự hình chữ 靚 Tự hình chữ 靚 Tự hình chữ 靚

Nghĩa chữ nôm của chữ: tĩnh

tĩnh净:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh凈:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh浄:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh淨:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tĩnh靓:yên tĩnh
tĩnh靜:tĩnh điện; tĩnh vật
tĩnh静:tĩnh điện; tĩnh vật
tịnh, tĩnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tịnh, tĩnh Tìm thêm nội dung cho: tịnh, tĩnh